mân mê

  1. đg. Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ lâu bằng các đầu ngón tay. Mân mê áo. Em ngắm nghía, mân mê con bupbê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mân mê
Em bé mân mê con búp bê mềm mại.