mân mê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay: Hành động dùng các đầu ngón tay chạm nhẹ, xoay đi xoay lại hoặc vuốt ve một vật một cách chậm rãi, thường thể hiện sự thích thú, trìu mến hoặc đang suy tư.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bà cụ ngồi mân mê tà áo dài cũ, đôi mắt nhìn xa xăm. (Bà cụ ngồi sờ nhẹ, vuốt ve tà áo dài cũ, đôi mắt nhìn xa xăm.)
- Đứa trẻ mân mê con gấu bông suốt cả buổi chiều. (Đứa trẻ sờ nắn, ôm ấp con gấu bông suốt cả buổi chiều.)
- Anh ấy trầm ngâm mân mê chiếc nhẫn trên tay. (Anh ấy trầm ngâm xoay đi xoay lại chiếc nhẫn trên tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mân mê" với nghĩa bóng: Chỉ sự suy nghĩ, trăn trở kỹ lưỡng về một ý tưởng, vấn đề nào đó trong tâm trí.
- Ông ấy vẫn còn mân mê ý định mở một cửa hàng nhỏ. (Ông ấy vẫn còn trăn trở, cân nhắc kỹ lưỡng ý định mở một cửa hàng nhỏ.)
Biến thể và từ gần giống
- Mơn man (đg.): Vuốt ve nhẹ nhàng, thường gây cảm giác dễ chịu (ví dụ: gió mơn man làn da).
- Sờ soạng (đg.): Sờ mó một cách vụng về, thiếu tế nhị (thường mang nghĩa tiêu cực).
- Nắn bóp (đg.): Bóp, nắn mạnh hơn, thường với mục đích trị liệu hoặc kiểm tra.
Từ đồng nghĩa
- Vuốt ve: Dùng tay xoa nhẹ nhàng lên bề mặt.
- Nâng niu: Giữ gìn, trân trọng, thường đi kèm với những cử chỉ nhẹ nhàng như ôm ấp, mân mê.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "mân mê")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mân mê")
- đg. Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay. Mân mê tà áo. Em bé ngắm nghía, mân mê con bupbê.